| MUA | BÁN | |
| AUD | 15386.41 | 16131.86 |
| CAD | 17223.74 | 18058.21 |
| CHF | 23161.62 | 24283.77 |
| DKK | 0 | 3531.88 |
| EUR | 24960.98 | 26533.06 |
| GBP | 29534.14 | 30656.9 |
| HKD | 2906.04 | 3028.6 |
| INR | 0 | 340.14 |
| JPY | 202.02 | 214.74 |
| KRW | 18.01 | 21.12 |
| KWD | 0 | 79758.97 |
| MYR | 0 | 5808.39 |
| NOK | 0 | 2658.47 |
| RUB | 0 | 418.79 |
| SAR | 0 | 6457 |
| SEK | 0 | 2503.05 |
| SGD | 16755.29 | 17427.08 |
| THB | 666.2 | 786.99 |
| USD | 23075 | 23245 |
|
STT |
TÊN HÀNG |
MÃ SỐ |
S.L |
|||
|
||||||
|
1 |
Bộ xử lý hình ảnh trung tâm (Camera Control Unit), Model: TELECAM SL II , tích hợp môđun xử lý hình ảnh kỹ thuật số hệ màu PAL/NTSC, gồm có: |
20213011U |
01 |
|||
|
2 |
Đầu camera 1 chíp model TELECAM, hệ màu PAL, sử dụng cảm biến 1/2" CCD, độ nhạy sáng tối thiểu F1.4/3 Lux, ngâm được, tiệt trùng được bằng khí gas, tích hợp lăng kính phóng đại Parfocal, f =25 – 50 mm (2x), 2 nút bấm tự do lập trình được |
20212030 |
01 |
|||
|
3 |
Nguồn sáng lạnh model POWER LED 175, sử dụng bóng đèn LED với độ sáng tương tự công nghệ đèn xenon, nhiệt độ màu 6400°K (tương đương ánh sáng ban ngày), tuổi thọ bóng đèn lên đến 30.000 giờ, nguồn điện 100-125/220-240 VAC, 50/60 Hz, bao gồm: |
20161401-1 |
01 |
|||
|
4 |
Màn hình y tế chuyên dụng SONY. (Model: LCD Sony 21.5 inches Full HD) - Màn hình tích hợp chuẩn an toàn y tế và EMC với khả năng hiển thị cực tốt - Độ phân giải: 1920 x 1080 pixels (Full HD), màn hình hiển thị sắc nét các hình ảnh HD - Sử dụng bộ xử lý hình ảnh 10bit cho phép tái tạo độ xám cực kỳ mềm mại. - Kích thước hình: 477 x 268 mm - Tỉ lệ: 16:9 - Số màu: xấp xỉ 16.7 triệu màu - Góc nhìn 1700/1600 (typical) (horizontal/vertical contrast > 10:1) - Ngõ vào: Composite, S-Video, RGB, HDMI - Loa: 0.5W - Công suất: 60W |
LMD2110MD |
01 |
|||
|
6 |
Dây dẫn sáng bằng sợi quang, dùng cho nguồn sáng lạnh, đường kính 3.5 mm, dài 230 cm |
495NA |
01 |
|||
|
7 |
Xe đặt máy nội soi 4 tầng sơn tĩnh điện, có bánh xe di chuyển (2 bánh xe trước có khóa cố định) và CB bảo vệ quá tải, sản xuất tại Việt Nam theo mẫu Karl Storz |
|
01 |
|||
|
II. BỘ DỤNG CỤ VI PHẪU TAI |
||||||
|
1 |
Ống soi quang học HOPKINS, góc soi 30°, đường kính 2.7mm, dài 11cm, hấp khử trùng được |
1230BA |
1 |
|||
|
2 |
Kẹp WULLSTEIN, có khía, dài 15 cm |
214000 |
1 |
|||
|
3 |
Dụng cụ banh WEITLANER, 2 x 3 vấu kẹp, dài 11 cm |
214811 |
2 |
|||
|
4 |
Cán dao phẫu thuật, cỡ số 3, dài 12.5 cm, sử dụng với lưỡi dao 208010-15, 208210-15 |
208000 |
1 |
|||
|
5 |
Kẹp phẫu tích tai HARTMANN, cực kỳ tinh xảo, có khía, 1 x 4.5 mm,chiều dài làm việc 8 cm |
221100 |
1 |
|||
|
6 |
Kẹp phẫu tích tai WULLSTEIN, cực kỳ tinh xảo, hàm dạng chén ô-van, 0.9mm, chiều dài làm việc 8 cm |
221409 |
1 |
|||
|
7 |
Kéo phẫu tích tai BELLUCCI, mẫu tinh xảo tiêu chuẩn, lưỡi dài 8mm, chiều dài làm việc 8 cm |
222600 |
1 |
|||
|
8 |
Kềm bấm xương HOUSE-DIETER, cắt ngược lên trên, chiều dài làm việc 8 cm |
222800 |
1 |
|||
|
9 |
Tay cầm ống hút, có lỗ cắt, có đầu nối LUER, dài 10 cm, sử dụng với ống hút 204005 - 204025, 204305 - 204330 |
204001 |
1 |
|||
|
10 |
Móc tai, đầu không phải dạng tròn, cỡ 1, dài 15.5 cm |
152301 |
1 |
|||
|
11 |
Dao nạo nhỏ HOUSE, hình muỗng, cỡ 1 x 1.6mm và 1.3 x 2mm, dài 15cm |
224002 |
1 |
|||
|
12 |
Dao PLESTER, lưỡi tròn, theo chiều dọc, kích thước chuẩn 3.5 x 2.5 mm, dài 16 cm |
223100 |
1 |
|||
|
13 |
Dao tròn gập góc 45°, đường kính 2 mm, dài 16 cm |
226820 |
1 |
|||
|
14 |
Dao hình lưỡi liềm PLESTER, hai lưỡi, mẫu tiêu chuẩn, hơi cong, dài 16cm |
223300 |
1 |
|||
|
15 |
Kim WULLSTEIN, đầu cong vừa, dài 16.5 cm |
224302 |
1 |
|||
|
16 |
Ống hút nước thông hơi, chiều dài làm việc 10 cm |
230000 |
1 |
|||
|
III. BỘ DỤNG CỤ SOI TREO THANH QUẢN |
||||||
|
1 |
Ống soi phẫu thuật thanh quản video WEERDA, dùng cho thanh thiếu niên và người lớn, phẫu thuật dưới sự điều khiển của Video, có kênh dùng cho ống soi 8575 AV, dài 17 cm, sử dụng với thanh truyền sáng quang học 8590 GF, ống hút loại bỏ hơi nước 8588 M, kim bơm 8588 K và cần soi treo thanh quản 8575 K |
8588BV |
01 |
|||
|
2 |
Ống soi quang học HOPKINS®, góc soi 15°, đường kính 4 mm, dài 17 cm, thị kính gập góc 45°, hấp tiệt trùng được |
8575AV |
01 |
|||
|
3 |
Thanh truyền sáng sợi quang học, chiếu sáng ở đầu xa, chiều dài làm việc 14 cm, sử dụng với ống soi thanh quản 8588 BV, 8590 A-JN, 8590 T, 8590 JV/TV và ống soi 12067 A, 12068 A |
8590GF |
01 |
|||
|
4 |
Ống hút dùng loại bỏ hơi nước dùng trong điều trị LASER, sử dụng với ống soi thanh quản 8588 A/B/BV |
8588M |
01 |
|||
|
5 |
Ống tiêm dùng cho hỗ trợ thông khí áp suất chủ động, sử dụng với ống soi thanh quản 8588 A/B/BV |
8588K |
01 |
|||
|
6 |
Cần soi treo thanh quản GÖTTINGEN, gồm có: - 8575KA: đế, model GÖTTINGEN, có bánh xe điều chỉnh |
8575K |
01 |
|||