| MUA | BÁN | |
| AUD | 15386.41 | 16131.86 |
| CAD | 17223.74 | 18058.21 |
| CHF | 23161.62 | 24283.77 |
| DKK | 0 | 3531.88 |
| EUR | 24960.98 | 26533.06 |
| GBP | 29534.14 | 30656.9 |
| HKD | 2906.04 | 3028.6 |
| INR | 0 | 340.14 |
| JPY | 202.02 | 214.74 |
| KRW | 18.01 | 21.12 |
| KWD | 0 | 79758.97 |
| MYR | 0 | 5808.39 |
| NOK | 0 | 2658.47 |
| RUB | 0 | 418.79 |
| SAR | 0 | 6457 |
| SEK | 0 | 2503.05 |
| SGD | 16755.29 | 17427.08 |
| THB | 666.2 | 786.99 |
| USD | 23075 | 23245 |
|
STT |
TÊN HÀNG |
MÃ SỐ |
SỐ LƯỢNG |
|
|||
|
1 |
Hộp điều khiển camera, model IMAGE 1 CONNECT, có thể kết nối với 3 hộp xử lý hình ảnh, độ phân giải 1920 x 1080 pixels,tích hợp cổng kết nối SCB và mô-đun xử lý hình ảnh kỹ thuật số, cho phép hiển thị 7 chế độ hình ảnh khác nhau, có thể điều khiển nguồn sáng qua giao thức truyền thông KARL STORZ-SCB, lưu trữ dữ liệu trên ổ USB, nguồn điện cung cấp 100-240 VAC, 50/60 Hz, gồm có: |
TC200 |
01 |
|
2 |
Mô-đun liên kết xử lý hình ảnh (CCU), model IMAGE 1 H3-LINK, sử dụng với đầu camera 3 chíp IMAGE 1 HD, hỗ trợ cho các đầu camera: TH100, TH101, TH102, TH103, TH104, TH 106 (hoàn toàn tương thích với SPIES), nguồn điện cung cấp 100-120/200-240 VAC, 50/60 Hz, gồm có: |
TC300 |
01 |
|
3 |
Đầu camera 3 chíp Full HD, model IMAGE 1 H3-Z SPIES, tương thích với hệ thống SPIES, cảm biến hình ảnh 3 x 1/3" chíp CCD, độ phân giải tối đa 1920 x 1080 pixels, chế độ quét liên tục, ngâm được, tiệt trùng được bằng gas và plasma, tích hợp với lăng kính phóng đại Parfocal, tiêu cự f=15-31 mm (2x), độ nhạy sáng tối thiểu F 1.4/1.17 Lux, có thể lập trình cho 2 nút nhấn trên đầu camera, sử dụng với hệ thống camera IMAGE 1 SPIES (mô-đun IMAGE1 CONNECT TC200, mô-đun IMAGE 1 H3-LINK TC300) và với tất cả hộp xử lý hình ảnh IMAGE 1 HUB™ HD |
TH100 |
01 |
|
4 |
Nguồn sáng lạnh model POWER LED 175, sử dụng bóng đèn LED với độ sáng tương tự công nghệ đèn xenon, nhiệt độ màu 6400°K (tương đương ánh sáng ban ngày), tuổi thọ bóng đèn lên đến 30.000 giờ, nguồn điện 100-125/220-240 VAC, 50/60 Hz, bao gồm: |
20161401-1 |
01 |
|
5 |
Màn hình y tế chuyên dụng Full HD 27", độ phân giải 1920 x 1080, định dạng hình ảnh 16:9, hệ màu PAL/NTSC, độ tương phản 3000:1, độ sáng 240 cd/m², thời gian đáp ứng 12 ms, nguồn điện sử dụng 85 - 264 VAC, 50/60 Hz. Ngõ vào Video: DVI, RGBS/VGA, S-Video, Composite. Ngõ ra video: DVI, S-Video, Composite. Gồm có: |
9627NB |
01 |
|
6 |
Chân đế màn hình, sử dụng với màn hình seri 96xx (mã số 9626SF sẽ không có trên chân đế) |
9626SF |
01 |
|
7 |
Dây dẫn sáng bằng sợi quang, dùng cho nguồn sáng lạnh, đường kính 3.5 mm, dài 230 cm |
495NA |
01 |
|
8 |
Xe đặt máy nội soi 4 tầng sơn tĩnh điện, có bánh xe di chuyển (2 bánh xe trước có khóa cố định) và CB bảo vệ quá tải, sản xuất tại Việt Nam theo mẫu Karl Storz |
|
01 |
|
|||
|
1 |
Ống soi quang học HOPKINS II, góc soi thẳng 0°, tầm nhìn mở rộng, đường kính 4 mm, dài 18 cm, hấp khử trùng được |
7230AA |
01 |
|
2 |
Ống soi quang học HOPKINS II, góc soi nghiêng 30°, tầm nhìn mở rộng, đường kính 4 mm, dài 18cm, hấp tiệt trùng được |
7230BA |
01 |
|
3 |
Ống soi quang học HOPKINS II, góc soi nghiêng 70°, tầm nhìn mở rộng, đường kính 4 mm, dài 18cm, hấp tiệt trùng được |
7230CA |
01 |
|
4 |
Ống soi quang học HOPKINS, góc soi thẳng 0°, đường kính 2.7 mm, dài 11cm, hấp tiệt trùng được |
1230AA |
01 |
|
5 |
Ống soi quang học HOPKINS, góc soi nghiêng 90°, đường kính 5.8 mm, chiều dài 20 cm, hấp tiệt trùng được |
8700DKA |
01 |
|
6 |
Tay cầm sử dụng với ống soi 8700CP, 8700CKA, 8705CKA, 8700DKA |
8700H |
01 |